Bảng giá đơn mua hàng Trung Quốc
Áp dụng cho đơn hàng đặt cọc từ 00:00, ngày 19/08/2026
1. Chi phí một đơn hàng order
| Khoản phí | Giải thích | Tùy chọn |
|---|---|---|
| 1. Tiền hàng trên web | Giá sản phẩm trên website Trung Quốc | Bắt buộc |
| 2. Phí ship Trung Quốc | Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho TQ của codeorder.xyz | Bắt buộc |
| 3. Phí mua hàng | Phí dịch vụ mua hàng khách trả cho codeorder.xyz | Bắt buộc |
| 4. Phí vận chuyển quốc tế | Phí vận chuyển từ TQ về kho VN của codeorder.xyz | Bắt buộc |
| 5. Phí kiểm đếm | codeorder.xyz sẽ kiểm hàng tại kho TQ để đảm bảo hàng cho quý khách | Tùy chọn |
| 6. Phí đóng gỗ | Đóng kiện gỗ ngoài hàng chống móp méo, biến dạng | Tùy chọn |
| 7. Phí ship giao hàng tận nhà | Ship hàng từ kho VN của codeorder.xyz đến nhà của quý khách | Tùy chọn |
| 8. Phí vận chuyển phát sinh | Phí nâng hàng, hạ hàng đối với các kiện hàng lớn | Có thể có |
2. Bảng giá dịch vụ mua hàng
| Giá trị đơn hàng | Cọc dưới 80% | Cọc trên 80% |
|---|---|---|
| Dưới 2 triệu | 5% | 3% |
| Từ 2 triệu đến 5 triệu | 2% | 1.5% |
| Trên 5 triệu | 1.5% | 1.2% |
3. Phí vận chuyển quốc tế
3.1. Vận chuyển tiết kiệm hàng order, hàng lẻ
| Giá trị đơn hàng | Hà Nội | Hồ Chí Minh | ||
|---|---|---|---|---|
| Cân thực | Cân quy đổi | Cân thực | Cân quy đổi | |
| Dưới 2 triệu | 21.000 ₫ | 23.000 ₫ | 26.000 ₫ | 28.000 ₫ |
| Trên 2 triệu | 16.000 ₫ | 18.000 ₫ | 21.000 ₫ | 23.000 ₫ |
| Trên 5 triệu | 10.000 ₫ | 12.000 ₫ | 14.000 ₫ | 16.000 ₫ |
1. Giá trị tiền hàng để tính phí dịch vụ được tính trên tổng tiền hàng theo đơn hàng từng shop Trung Quốc.
2. Mỗi gói hàng của từng shop Trung Quốc, nếu dưới 1Kg sẽ được làm tròn thành 1Kg.
3. Cân quy đổi dành cho hàng có thể tích lớn ((dài x rộng x cao) / 6000), phí cân nặng sẽ là giá trị lớn hơn giữa trọng lượng và thể tích quy đổi.
* Thời gian dự kiến chỉ tính từ ngày kiện hàng được xuất kho TQ (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ TQ, VN do hải quan không làm việc) và áp dụng trong trường hợp thông quan hàng hóa bình thường (không áp dụng khi có thông báo cấm biên hoặc các cửa khẩu thay đổi chính sách thông quan bất ngờ).
3.2. Vận chuyển TMĐT hàng order, hàng lẻ Về kho HN 2-4 ngày*
| Giá trị đơn hàng | Hà Nội | Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Dưới 2 triệu | 23.500 ₫ | 28.500 ₫ |
| Trên 2 triệu | 20.000 ₫ | 25.000 ₫ |
| Trên 5 triệu | 19.500 ₫ | 23.500 ₫ |
1. Giá trị tiền hàng để tính phí dịch vụ được tính trên tổng tiền hàng theo đơn hàng từng shop Trung Quốc.
2. Mỗi gói hàng của từng shop Trung Quốc, nếu dưới 1Kg sẽ được làm tròn thành 1Kg.
Hàng về kho HN 2-4 ngày. Các kiện hàng được tính theo cân nặng thực KHÔNG QUY ĐỔI.
* Thời gian dự kiến chỉ tính từ ngày kiện hàng được xuất kho TQ (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ TQ, VN do hải quan không làm việc) và áp dụng trong trường hợp thông quan hàng hóa bình thường (không áp dụng khi có thông báo cấm biên hoặc các cửa khẩu thay đổi chính sách thông quan bất ngờ).
Cam kết vận chuyển tuyến thương mại điện tử
4. Bảng giá phí kiểm đếm
| Số lượng SP / đơn lớn | Mức thu phí (₫ / 1 SP) |
|---|---|
| 501-10000 sản phẩm | 1.000 ₫ |
| 101-500 sản phẩm | 2.000 ₫ |
| 11-100 sản phẩm | 3.500 ₫ |
| 1-10 sản phẩm | 5.000 ₫ |
1. Order Localhost sẽ kiểm tra hàng khi nhận được tại kho Trung Quốc theo số lượng và các thuộc tính cơ bản phân loại hàng hóa mà khách hàng đã thao tác chọn khi đưa vào giỏ hàng (đối với hàng thời trang thường là thuộc tính kích cỡ, màu sắc nhưng loại trừ trường hợp màu sắc sản phẩm thực tế có thể đậm/nhạt hơn so với màu sắc sản phẩm đăng bán trên website).
2. Order Localhost không cam kết sẽ kiểm tra chất liệu, thông số kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng nhái (fake), thương hiệu sản phẩm.
5. Phí đóng gỗ & chống sốc
| Dịch vụ | Kg đầu tiên | Kg tiếp theo |
|---|---|---|
| Phí đóng gỗ | 20 tệ | 1 tệ |
| Phí chống sốc | 5 tệ | 0.8 tệ |